A dog's life
Cuộc sống cực khổ, tủi nhục.
Sống kiếp chó ngựa.
A dog's life
A miserable, hard existence.
Ví dụ
Working three jobs, he called it a dog's life.
Làm ba công việc cùng lúc, anh ấy gọi đó là kiếp chó ngựa.
It was a dog's life on those boats.
Sống trên những con thuyền ấy đúng là kiếp chó ngựa.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Love me, love my dogdễ nhầm lẫn
- Every dog has its daydễ nhầm lẫn
- It's raining cats and dogsdễ nhầm lẫn
- After rain comes fair weathercùng chủ đề
- As old as the hillscùng chủ đề
- Come rain or shinecùng chủ đề