A dog's life

Cuộc sống cực khổ, tủi nhục.

Sống kiếp chó ngựa.

A dog's life

A miserable, hard existence.

Ví dụ

  • Working three jobs, he called it a dog's life.

    Làm ba công việc cùng lúc, anh ấy gọi đó là kiếp chó ngựa.

  • It was a dog's life on those boats.

    Sống trên những con thuyền ấy đúng là kiếp chó ngựa.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan