Khám phá thành ngữ tiếng Việt
Kết nối thành ngữ tiếng Việt với các cách diễn đạt tiếng Anh tương đương.
Thành ngữ hôm nay
Tích cốc phòng cơ, tích y phòng hàn.
Save for a rainy day
Nghĩa là gì?
Dành dụm để phòng khi khó khăn.
To keep money aside for a time when you might need it.
Chủ đề
- Con người và mối quan hệ
- Công việc và kinh doanh
- Tiền bạc và tài chính
- Cảm xúc và tâm trạng
- Thành công và thất bại
- Trí tuệ và dân gian
Thành ngữ tiêu biểu
- Thành công và thất bại
Chúc may mắn!Break a leg
Câu chúc dành cho người sắp lên biểu diễn hoặc thi thố.
Good luck — said to someone about to perform.
Nguồn gốc và ví dụ: Break a leg - Công việc và kinh doanh
Cướp công người khác.Steal someone's thunder
Giành mất sự chú ý hoặc công lao của người ta.
To take the attention or credit someone else deserved.
Nguồn gốc và ví dụ: Steal someone's thunder - Thành công và thất bại
Nuốt cái tôi mà nhận sai.Eat humble pie
Phải hạ mình thừa nhận mình đã sai.
To admit you were wrong and accept the embarrassment.
Nguồn gốc và ví dụ: Eat humble pie - Công việc và kinh doanh
Hữu xạ tự nhiên hương.Good wine needs no bush
Thứ tốt thật thì không cần quảng cáo.
Something genuinely good does not need advertising.
Nguồn gốc và ví dụ: Good wine needs no bush - Giao tiếp và trí tuệ
Hớ hênh làm lộ chuyện.Let the cat out of the bag
Vô ý để người khác biết điều đang giấu.
To make known something that was meant to be kept hidden.
Nguồn gốc và ví dụ: Let the cat out of the bag - Con người và mối quan hệ
Giảng hòa, xí xóa.Bury the hatchet
Bỏ qua hiềm khích cũ để làm lành.
To make peace and stop arguing.
Nguồn gốc và ví dụ: Bury the hatchet - Thành công và thất bại
Suýt nữa thì trúng.Close but no cigar
Gần đúng nhưng vẫn chưa đúng.
Very nearly right, but not quite.
Nguồn gốc và ví dụ: Close but no cigar - Giao tiếp và trí tuệ
Nói vòng vo Tam Quốc.Beat around the bush
Nói quanh co, không đi thẳng vào vấn đề.
To avoid saying what you really mean.
Nguồn gốc và ví dụ: Beat around the bush - Thành công và thất bại
Thoát trong gang tấc.By the skin of your teeth
Chỉ vừa đủ, suýt nữa thì không kịp.
Only just; by the narrowest possible margin.
Nguồn gốc và ví dụ: By the skin of your teeth - Thời gian và cuộc sống
Năm thì mười họa.Once in a blue moon