Cut corners
Làm qua loa cho nhanh, cho rẻ, bỏ qua chất lượng.
Làm ẩu, làm tắt.
Cut corners
To do something in the cheapest or quickest way, at the cost of quality.
Ví dụ
The builder cut corners and the wall cracked within a year.
Thợ xây làm ẩu nên chưa đầy một năm tường đã nứt.
Don't cut corners on testing.
Đừng làm tắt khâu kiểm thử.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Cut to the chasedễ nhầm lẫn
- Diamond cut diamonddễ nhầm lẫn
- Paint yourself into a cornerdễ nhầm lẫn
- Carry coals to Newcastlecùng chủ đề
- Easier said than donecùng chủ đề
- First come, first servedcùng chủ đề