Cut corners
Nghĩa
To do something in the cheapest or quickest way, at the cost of quality.
Nghĩa Tiếng Việt
Làm ẩu, làm tắt. — Làm qua loa cho nhanh, cho rẻ, bỏ qua chất lượng.
Ví Dụ
- The builder cut corners and the wall cracked within a year.
- Don't cut corners on testing.