Trang chủ

On its last legs

About to fail or stop working.

English

On its last legs

Tiếng Việt

Thoi thóp sắp hỏng.

Đã cũ nát, sắp không dùng được nữa.

Ví Dụ

  • That laptop is on its last legs.
  • The old bridge was on its last legs.

Chủ Đề