See eye to eye
To agree completely with someone.
English
See eye to eye
Tiếng Việt
Tâm đầu ý hợp.
Hoàn toàn đồng quan điểm với nhau.
Ví Dụ
- The two founders do not see eye to eye on hiring.
- We finally saw eye to eye after a long conversation.
To agree completely with someone.
See eye to eye
Tâm đầu ý hợp.
Hoàn toàn đồng quan điểm với nhau.