See eye to eye
Hoàn toàn đồng quan điểm với nhau.
Tâm đầu ý hợp.
See eye to eye
To agree completely with someone.
Ví dụ
The two founders do not see eye to eye on hiring.
Hai nhà sáng lập không cùng quan điểm về chuyện tuyển dụng.
We finally saw eye to eye after a long conversation.
Sau một cuộc nói chuyện dài, cuối cùng chúng tôi cũng đồng quan điểm với nhau.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Keep an eye ondễ nhầm lẫn
- Wait and seedễ nhầm lẫn
- Beauty is in the eye of the beholderdễ nhầm lẫn
- Beauty is only skin deepcùng chủ đề
- Give someone the cold shouldercùng chủ đề
- Stab in the backcùng chủ đề