Trang chủStab in the backA betrayal by someone trusted.EnglishStab in the backTiếng ViệtĐâm sau lưng.Bị chính người mình tin phản bội.Ví DụReporting her anonymously was a stab in the back.He felt it as a stab in the back from an old friend.Chia sẻChủ ĐềTình bạn