Stab in the back

Bị chính người mình tin phản bội.

Đâm sau lưng.

Stab in the back

A betrayal by someone trusted.

Ví dụ

  • Reporting her anonymously was a stab in the back.

    Nặc danh tố cáo cô ấy chẳng khác gì đâm sau lưng.

  • He felt it as a stab in the back from an old friend.

    Anh ấy thấy như bị chính người bạn cũ đâm sau lưng.