Stab in the back
Bị chính người mình tin phản bội.
Đâm sau lưng.
Stab in the back
A betrayal by someone trusted.
Ví dụ
Reporting her anonymously was a stab in the back.
Nặc danh tố cáo cô ấy chẳng khác gì đâm sau lưng.
He felt it as a stab in the back from an old friend.
Anh ấy thấy như bị chính người bạn cũ đâm sau lưng.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Back to square onedễ nhầm lẫn
- Like the back of your handdễ nhầm lẫn
- Take a back seatdễ nhầm lẫn
- A good face is a letter of recommendationcùng chủ đề
- Beauty is in the eye of the beholdercùng chủ đề
- See eye to eyecùng chủ đề