Time flies

Thời gian trôi qua rất nhanh.

Thời gian thấm thoắt thoi đưa.

Time flies

Time passes very quickly.

Ví dụ

  • Your daughter is at university already? Time flies.

    Con gái anh vào đại học rồi à? Thời gian trôi nhanh quá.

  • Time flies when you enjoy your work.

    Khi yêu thích công việc, thời gian trôi qua thật nhanh.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan