Touch base
Trao đổi nhanh vài câu cho khỏi mất liên lạc.
Liên lạc cho biết tình hình.
Touch base
To make brief contact to exchange news.
Ví dụ
Let us touch base on Friday.
Thứ Sáu chúng ta trao đổi lại nhé.
She touched base with the client before the meeting.
Cô trao đổi nhanh với khách hàng trước buổi họp.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Lose your touchdễ nhầm lẫn
- The upper handcùng chủ đề
- Up to scratchcùng chủ đề
- When the cat's away, the mice will playcùng chủ đề