Trang chủ

Touch base

To make brief contact to exchange news.

English

Touch base

Tiếng Việt

Liên lạc cho biết tình hình.

Trao đổi nhanh vài câu cho khỏi mất liên lạc.

Ví Dụ

  • Let us touch base on Friday.
  • She touched base with the client before the meeting.

Chủ Đề