Don't bite the hand that feeds you

Do not harm someone who helps or supports you.

Ăn cháo đá bát.

Phản lại chính người đã cưu mang, giúp đỡ mình.

Also said in Vietnamese

  • Ăn mật trả gừng.

Don't bite the hand that feeds you

Examples

  • Don't bite the hand that feeds you — that client pays your salary.

    Đừng có ăn cháo đá bát — khách hàng đó trả lương cho anh đấy.

  • He criticised his employer in public, and you don't bite the hand that feeds you.

    Anh ta chỉ trích người chủ của mình trước mặt mọi người, mà ai lại đi ăn cháo đá bát như thế.