Don't bite the hand that feeds you
Phản lại chính người đã cưu mang, giúp đỡ mình.
Ăn cháo đá bát.
Cách nói khác
- Ăn mật trả gừng.
Don't bite the hand that feeds you
Do not harm someone who helps or supports you.
Ví dụ
Don't bite the hand that feeds you — that client pays your salary.
Đừng có ăn cháo đá bát — khách hàng đó trả lương cho anh đấy.
He criticised his employer in public, and you don't bite the hand that feeds you.
Anh ta chỉ trích người chủ của mình trước mặt mọi người, mà ai lại đi ăn cháo đá bát như thế.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Bite off the handcách nói khác
- His bark is worse than his bitedễ nhầm lẫn
- If you can't bite, never show your teethdễ nhầm lẫn
- Live from hand to mouthdễ nhầm lẫn
- Lend a handcùng chủ đề
- You scratch my back and I'll scratch yourscùng chủ đề