Pay through the nose

To pay far too much for something.

Mua hớ đắt cắt cổ.

Trả một cái giá cao quá đáng.

Pay through the nose

Examples

  • We paid through the nose for that repair.

    Lần sửa đó chúng tôi phải trả giá đắt cắt cổ.

  • You will pay through the nose at the airport.

    Ở sân bay thì bạn sẽ phải trả giá cắt cổ.