Pay through the nose
Trả một cái giá cao quá đáng.
Mua hớ đắt cắt cổ.
Pay through the nose
To pay far too much for something.
Ví dụ
We paid through the nose for that repair.
Lần sửa đó chúng tôi phải trả giá đắt cắt cổ.
You will pay through the nose at the airport.
Ở sân bay thì bạn sẽ phải trả giá cắt cổ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- You get what you pay fordễ nhầm lẫn
- Under your nosedễ nhầm lẫn
- Death pays all debtsdễ nhầm lẫn
- Born with a silver spoon in your mouthcùng chủ đề
- Cost an arm and a legcùng chủ đề
- Easy come, easy gocùng chủ đề