Trang chủPay through the noseTo pay far too much for something.EnglishPay through the noseTiếng ViệtMua hớ đắt cắt cổ.Trả một cái giá cao quá đáng.Ví DụWe paid through the nose for that repair.You will pay through the nose at the airport.Chia sẻChủ ĐềTiền bạc