Push your luck

To risk losing what you have by asking for more.

Được đằng chân lân đằng đầu.

Được rồi còn đòi thêm, coi chừng mất cả.

Push your luck

Examples

  • You got the day off; asking for two is pushing your luck.

    Bạn được nghỉ một ngày rồi; xin nghỉ hai ngày là được đằng chân lân đằng đầu.

  • Do not push your luck with that customer.

    Đừng có được đằng chân lân đằng đầu với khách hàng đó.