Push your luck
To risk losing what you have by asking for more.
English
Push your luck
Tiếng Việt
Được đằng chân lân đằng đầu.
Được rồi còn đòi thêm, coi chừng mất cả.
Examples
- You got the day off; asking for two is pushing your luck.
- Do not push your luck with that customer.