Push your luck
Được rồi còn đòi thêm, coi chừng mất cả.
Được đằng chân lân đằng đầu.
Push your luck
To risk losing what you have by asking for more.
Ví dụ
You got the day off; asking for two is pushing your luck.
Bạn được nghỉ một ngày rồi; xin nghỉ hai ngày là được đằng chân lân đằng đầu.
Do not push your luck with that customer.
Đừng có được đằng chân lân đằng đầu với khách hàng đó.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Better luck next timedễ nhầm lẫn
- Diligence is the mother of good luckdễ nhầm lẫn
- In the nick of timecùng chủ đề
- Man proposes, God disposescùng chủ đề
- Rome wasn't built in a daycùng chủ đề
- Slow and steady wins the racecùng chủ đề