Put the cart before the horse

To do things in the wrong order.

Đặt cày trước trâu.

Làm ngược trình tự, việc sau làm trước.

Put the cart before the horse

Examples

  • Designing the logo before deciding the product is putting the cart before the horse.

    Chưa quyết định làm sản phẩm gì đã thiết kế biểu tượng là đặt cày trước trâu.

  • They put the cart before the horse and hired before funding.

    Họ đặt cày trước trâu, chưa có vốn đã tuyển người.