Put the cart before the horse
Làm ngược trình tự, việc sau làm trước.
Đặt cày trước trâu.
Put the cart before the horse
To do things in the wrong order.
Ví dụ
Designing the logo before deciding the product is putting the cart before the horse.
Chưa quyết định làm sản phẩm gì đã thiết kế biểu tượng là đặt cày trước trâu.
They put the cart before the horse and hired before funding.
Họ đặt cày trước trâu, chưa có vốn đã tuyển người.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- As strong as a horsedễ nhầm lẫn
- Shut the stable door after the horse has bolteddễ nhầm lẫn
- Throw a sprat to catch a mackerelcùng chủ đề
- Never offer to teach fish to swimcùng chủ đề
- Sell like hot cakescùng chủ đề
- Steal someone's thundercùng chủ đề