Smell a rat

To suspect that something dishonest is going on.

Đánh hơi thấy có gì mờ ám.

Ngờ ngợ rằng có chuyện không trung thực.

Smell a rat

Examples

  • When the invoice arrived twice I smelled a rat.

    Khi hóa đơn được gửi đến hai lần, tôi đã đánh hơi thấy có gì mờ ám.

  • She smelled a rat and asked for the records.

    Cô ấy đánh hơi thấy có gì mờ ám nên yêu cầu xem hồ sơ.