Not my cup of tea

Not something you particularly like.

Không hợp gu.

Không phải thứ mình thích, tuy chẳng có gì sai.

Not my cup of tea

Examples

  • Opera is not my cup of tea, but I am glad you enjoyed it.

    Nhạc kịch không hợp gu tôi, nhưng tôi mừng là bạn thấy thích.

  • Long meetings are not my cup of tea.

    Những cuộc họp dài không hợp gu tôi.