That ship has sailed

The opportunity has passed and cannot be recovered.

Tàu đã rời bến.

Cơ hội qua rồi, không lấy lại được.

That ship has sailed

Examples

  • He wants the old role back, but that ship has sailed.

    Anh ấy muốn quay lại vị trí cũ, nhưng tàu đã rời bến rồi.

  • We could have merged last year; that ship has sailed.

    Lẽ ra năm ngoái chúng ta đã có thể sáp nhập; giờ thì tàu đã rời bến.