Through thick and thin

Through good times and bad, without giving up.

Đồng cam cộng khổ.

Sướng khổ có nhau, không bỏ nhau lúc khó.

Through thick and thin

Examples

  • They stayed together through thick and thin for forty years.

    Họ đồng cam cộng khổ bên nhau suốt bốn mươi năm.

  • She supported the project through thick and thin.

    Dù thuận lợi hay khó khăn, cô vẫn luôn ủng hộ dự án.