Worth its weight in gold

Extremely valuable or useful.

Quý như vàng.

Có giá trị vô cùng, không gì thay thế nổi.

Worth its weight in gold

Examples

  • A good dictionary is worth its weight in gold.

    Một cuốn từ điển tốt quý như vàng.

  • That one page of notes was worth its weight in gold.

    Chỉ một trang ghi chép ấy thôi mà quý như vàng.