Trang chủ

Have bigger fish to fry

To have more important things to deal with.

English

Have bigger fish to fry

Tiếng Việt

Còn nhiều việc lớn hơn phải lo.

Chuyện này chưa đáng để bận tâm.

Ví Dụ

  • Let the typo go — we have bigger fish to fry.
  • She had bigger fish to fry that quarter.