Have bigger fish to fry

To have more important things to deal with.

Còn nhiều việc lớn hơn phải lo.

Chuyện này chưa đáng để bận tâm.

Have bigger fish to fry

Examples

  • Let the typo go — we have bigger fish to fry.

    Bỏ qua lỗi chính tả đó đi — chúng ta còn nhiều việc lớn hơn phải lo.

  • She had bigger fish to fry that quarter.

    Quý đó cô ấy còn nhiều việc lớn hơn phải lo.