Down to earth

Practical, modest and easy to talk to.

Giản dị, chân chất.

Sống thực tế, không kiểu cách, dễ gần.

Down to earth

Examples

  • For someone so successful she is remarkably down to earth.

    Thành công như vậy mà cô ấy vẫn giản dị đến bất ngờ.

  • He is down to earth and says exactly what he thinks.

    Anh ấy chân chất, nghĩ gì nói nấy.