Down to earth
Sống thực tế, không kiểu cách, dễ gần.
Giản dị, chân chất.
Down to earth
Practical, modest and easy to talk to.
Ví dụ
For someone so successful she is remarkably down to earth.
Thành công như vậy mà cô ấy vẫn giản dị đến bất ngờ.
He is down to earth and says exactly what he thinks.
Anh ấy chân chất, nghĩ gì nói nấy.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Put your foot downdễ nhầm lẫn
- What goes up must come downdễ nhầm lẫn
- Bury the hatchetcùng chủ đề
- Don't judge a book by its covercùng chủ đề
- Familiarity breeds contemptcùng chủ đề
- Give the benefit of the doubtcùng chủ đề