Hit the ground running

To start something new with immediate energy and effect.

Bắt tay vào việc là chạy luôn.

Vào việc là làm ngay, không cần khởi động.

Hit the ground running

Examples

  • She hit the ground running in her first week.

    Ngay tuần đầu tiên, cô ấy đã bắt tay vào việc là chạy luôn.

  • We need someone who can hit the ground running.

    Chúng tôi cần một người vào việc là làm được ngay.

Topics

Related idioms