Stand your ground

To refuse to give in under pressure.

Giữ vững lập trường.

Không lùi bước dù bị ép.

Stand your ground

Examples

  • Stand your ground and the price will hold.

    Cứ giữ vững lập trường thì giá sẽ giữ nguyên.

  • Stand your ground; you are right about this.

    Hãy giữ vững lập trường; bạn đúng trong chuyện này.