Run in the family

To be a characteristic shared by many family members.

Cha truyền con nối.

Đặc điểm ấy cả nhà đều có.

Run in the family

Examples

  • A head for numbers runs in the family.

    Khiếu tính toán trong nhà này là cha truyền con nối.

  • Stubbornness runs in the family.

    Tính bướng bỉnh thì cả nhà ai cũng có.