Run in the family
Đặc điểm ấy cả nhà đều có.
Cha truyền con nối.
Run in the family
To be a characteristic shared by many family members.
Ví dụ
A head for numbers runs in the family.
Khiếu tính toán trong nhà này là cha truyền con nối.
Stubbornness runs in the family.
Tính bướng bỉnh thì cả nhà ai cũng có.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Run before you can walkdễ nhầm lẫn
- Still waters run deepdễ nhầm lẫn
- If you run after two hares, you'll catch nonedễ nhầm lẫn
- Blood is thicker than watercùng chủ đề
- Out of sight, out of mindcùng chủ đề
- Show your true colourscùng chủ đề