Stand your ground
Không lùi bước dù bị ép.
Giữ vững lập trường.
Stand your ground
To refuse to give in under pressure.
Ví dụ
Stand your ground and the price will hold.
Cứ giữ vững lập trường thì giá sẽ giữ nguyên.
Stand your ground; you are right about this.
Hãy giữ vững lập trường; bạn đúng trong chuyện này.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Hit the ground runningdễ nhầm lẫn
- United we stand, divided we falldễ nhầm lẫn
- Sleep on itcùng chủ đề
- Stick to your gunscùng chủ đề
- Take it with a grain of saltcùng chủ đề
- The ball is in your courtcùng chủ đề