Take a back seat

To let someone else lead.

Lùi về phía sau.

Nhường vai trò chính cho người khác.

Take a back seat

Examples

  • He took a back seat and let the juniors present.

    Anh ấy lùi về phía sau và để các nhân viên trẻ thuyết trình.

  • She took a back seat this year for family reasons.

    Năm nay cô ấy lùi về phía sau vì lý do gia đình.