Barking up the wrong tree

To be pursuing the wrong person or the wrong explanation.

Nhầm địa chỉ.

Hướng nghi ngờ hoặc tìm kiếm sai đối tượng.

Barking up the wrong tree

Examples

  • If you think I took it, you are barking up the wrong tree.

    Nếu anh nghĩ tôi lấy nó thì anh nhầm địa chỉ rồi.

  • They spent a week barking up the wrong tree before checking the network.

    Họ mất một tuần đi tìm sai chỗ rồi mới kiểm tra đến hệ thống mạng.