Burn your bridges

To destroy a relationship or option you may later need.

Chặt cầu sau lưng.

Làm mất đường lui, cắt đứt hết quan hệ.

Burn your bridges

Examples

  • You burn your bridges when you insult the whole department on the way out.

    Lúc rời đi mà còn xúc phạm cả phòng thì đúng là tự chặt cầu sau lưng.

  • Resign politely and do not burn your bridges.

    Hãy xin nghỉ cho đàng hoàng, đừng chặt cầu sau lưng.