In the same boat

In the same difficult situation as someone else.

Cùng hội cùng thuyền.

Cùng chung cảnh ngộ khó khăn.

In the same boat

Examples

  • Don't worry, we're all in the same boat this quarter.

    Đừng lo, quý này chúng ta đều cùng hội cùng thuyền cả.

  • Every small shop on the street is in the same boat.

    Cửa hàng nhỏ nào trên phố này cũng chung cảnh ngộ.