Burn your bridges
Làm mất đường lui, cắt đứt hết quan hệ.
Chặt cầu sau lưng.
Burn your bridges
To destroy a relationship or option you may later need.
Ví dụ
You burn your bridges when you insult the whole department on the way out.
Lúc rời đi mà còn xúc phạm cả phòng thì đúng là tự chặt cầu sau lưng.
Resign politely and do not burn your bridges.
Hãy xin nghỉ cho đàng hoàng, đừng chặt cầu sau lưng.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Burn the midnight oildễ nhầm lẫn
- In the same boatcùng chủ đề
- Blood is thicker than watercùng chủ đề
- Rob the cradlecùng chủ đề
- A taste of your own medicinecùng chủ đề
- All roads lead to Romecùng chủ đề