Hold all the cards

To have all the advantages in a situation.

Nắm đằng chuôi.

Giữ hết lợi thế trong tay.

Hold all the cards

Examples

  • With the patent, they hold all the cards.

    Có bằng sáng chế trong tay, họ nắm đằng chuôi.

  • He negotiated calmly because he held all the cards.

    Anh ấy đàm phán rất điềm tĩnh vì đã nắm đằng chuôi.