Hold all the cards
Giữ hết lợi thế trong tay.
Nắm đằng chuôi.
Hold all the cards
To have all the advantages in a situation.
Ví dụ
With the patent, they hold all the cards.
Có bằng sáng chế trong tay, họ nắm đằng chuôi.
He negotiated calmly because he held all the cards.
Anh ấy đàm phán rất điềm tĩnh vì đã nắm đằng chuôi.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Hold your horsesdễ nhầm lẫn
- Lucky at cards, unlucky in lovedễ nhầm lẫn
- Go the extra milecùng chủ đề
- Jack of all trades, master of nonecùng chủ đề
- Keep your fingers on the pulsecùng chủ đề
- Learn the ropescùng chủ đề