In the same boat
Cùng chung cảnh ngộ khó khăn.
Cùng hội cùng thuyền.
In the same boat
In the same difficult situation as someone else.
Ví dụ
Don't worry, we're all in the same boat this quarter.
Đừng lo, quý này chúng ta đều cùng hội cùng thuyền cả.
Every small shop on the street is in the same boat.
Cửa hàng nhỏ nào trên phố này cũng chung cảnh ngộ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Don't rock the boatdễ nhầm lẫn
- Miss the boatdễ nhầm lẫn
- Burn your bridgescùng chủ đề
- A taste of your own medicinecùng chủ đề
- Great minds think alikecùng chủ đề
- Throw someone under the buscùng chủ đề