Keep an eye on

To watch something carefully.

Để mắt trông chừng.

Trông nom, theo dõi cẩn thận.

Keep an eye on

Examples

  • Keep an eye on the oven while I am out.

    Để mắt đến cái lò trong lúc tôi ra ngoài nhé.

  • We are keeping an eye on the error rate.

    Chúng tôi đang theo dõi sát tỷ lệ lỗi.