Keep an eye on
Trông nom, theo dõi cẩn thận.
Để mắt trông chừng.
Keep an eye on
To watch something carefully.
Ví dụ
Keep an eye on the oven while I am out.
Để mắt đến cái lò trong lúc tôi ra ngoài nhé.
We are keeping an eye on the error rate.
Chúng tôi đang theo dõi sát tỷ lệ lỗi.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Keep your chin updễ nhầm lẫn
- See eye to eyedễ nhầm lẫn
- Beauty is in the eye of the beholderdễ nhầm lẫn
- Hit the nail on the headcùng chủ đề
- If you can't bite, never show your teethcùng chủ đề
- Music to my earscùng chủ đề