Not my cup of tea
Không phải thứ mình thích, tuy chẳng có gì sai.
Không hợp gu.
Not my cup of tea
Not something you particularly like.
Ví dụ
Opera is not my cup of tea, but I am glad you enjoyed it.
Nhạc kịch không hợp gu tôi, nhưng tôi mừng là bạn thấy thích.
Long meetings are not my cup of tea.
Những cuộc họp dài không hợp gu tôi.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- A leopard can't change its spotscùng chủ đề
- Cast pearls before swinecùng chủ đề
- Let sleeping dogs liecùng chủ đề
- Rub salt in the woundcùng chủ đề
- Smell a ratcùng chủ đề
- Still waters run deepcùng chủ đề