Rub salt in the wound

To make someone's pain or embarrassment worse.

Xát muối vào vết thương.

Làm cho nỗi đau càng thêm nhức nhối.

Rub salt in the wound

Examples

  • Mentioning the score rubbed salt in the wound.

    Nhắc lại tỉ số chẳng khác nào xát muối vào vết thương.

  • Do not rub salt in the wound by showing him the photos.

    Đừng cho anh ấy xem mấy tấm ảnh đó mà xát muối vào vết thương.