Rub salt in the wound
Làm cho nỗi đau càng thêm nhức nhối.
Xát muối vào vết thương.
Rub salt in the wound
To make someone's pain or embarrassment worse.
Ví dụ
Mentioning the score rubbed salt in the wound.
Nhắc lại tỉ số chẳng khác nào xát muối vào vết thương.
Do not rub salt in the wound by showing him the photos.
Đừng cho anh ấy xem mấy tấm ảnh đó mà xát muối vào vết thương.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Take it with a grain of saltdễ nhầm lẫn
- Love me, love my dogcùng chủ đề
- Hatred is as blind as lovecùng chủ đề
- Love is blindcùng chủ đề
- Not my cup of teacùng chủ đề
- On cloud ninecùng chủ đề