At the drop of a hat

Làm ngay không cần suy nghĩ, không cần chuẩn bị.

Ngay tắp lự.

At the drop of a hat

Immediately, without any hesitation.

Ví dụ

  • She would drive across the city to help a friend at the drop of a hat.

    Cô ấy sẵn sàng lái xe băng qua cả thành phố ngay tắp lự để giúp một người bạn.

  • He changes his mind at the drop of a hat.

    Anh ta đổi ý xoành xoạch.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan