Khám phá thành ngữ tiếng Việt và tiếng Anh.
Toàn bộ cách nói tiếng Việt trên website, xếp theo chữ cái đầu, không tính dấu. Mỗi mục kèm thành ngữ tiếng Anh tương đương, nghĩa và ví dụ.
A18 thành ngữ
Xem tất cả 18 thành ngữ chữ A- Ác giả ác báo. You reap what you sow
- Ai cũng có giá của mình. Every man has his price
- Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. Every dog has its day
- Ai làm dữ nấy lo. You've made your bed and you must lie in it
- Ái nhân như kỷ. Love thy neighbour as thyself
- An cư lự nguy. In fair weather prepare for foul
- Ăn cháo đá bát. Don't bite the hand that feeds you
- Ăn chưa no, lo chưa tới. Wet behind the ears
Xem thêm 11 thành ngữ chữ A
- Ăn có bữa lo không có bữa. Save for a rainy day
- Ăn có nhai, nói có nghĩ. Think before you speak
- Ăn ít ngon nhiều. Enough is as good as a feast
- Ăn mày đòi xôi gấc. Beggars can't be choosers
- Ăn mật trả gừng. Don't bite the hand that feeds you
- Ăn miếng trả miếng. Tit for tat
- Ăn miếng trả miếng. Two can play at that game
- Ăn ngay nói thật, mọi tật mọi lành. Honesty is the best policy
- Ăn nhạt mới biết thương đến mèo. Walk a mile in someone's shoes
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. Gratitude is the sign of noble souls
- Ăn theo thuở, ở theo thời. Other times, other manners
B12 thành ngữ
Xem tất cả 12 thành ngữ chữ B- Ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng. Two heads are better than one
- Bà phải có ông, chồng phải có vợ. Every Jack has his Jill
- Ba phải. Sit on the fence
- Bão trong tách trà. A storm in a teacup
- Bắt tay vào việc là chạy luôn. Hit the ground running
- Bắt tận tay, day tận mặt. Caught red-handed
- Bận tối mắt tối mũi. Have your hands full
- Bình yên trước cơn bão. The calm before the storm
C62 thành ngữ
Xem tất cả 62 thành ngữ chữ C- Cái gì đến rồi sẽ đến. What will be, will be
- Cái khó ló cái khôn. Necessity is the mother of invention
- Cái kim trong bọc có ngày lòi ra. The truth will out
- Cái nết đánh chết cái đẹp. Beauty is only skin deep
- Càng đông càng vui. The more the merrier
- Càng khó càng phải xông lên. When the going gets tough, the tough get going
- Càng trông càng lâu. A watched pot never boils
- Cắn răng chịu đựng. Bite the bullet
Xem thêm 54 thành ngữ chữ C
- Cần cù bù thông minh. Diligence is the mother of good luck
- Cẩn tắc vô áy náy. Look before you leap
- Cẩn tắc vô ưu. Better safe than sorry
- Cẩn tắc vô ưu. Good watch prevents misfortune
- Cầu trời khấn Phật. Cross your fingers
- Cây ngay không sợ chết đứng. A clean hand needs no washing
- Cha nào con nấy. Like father, like son
- Cha truyền con nối. Run in the family
- Chạm đáy. Hit rock bottom
- Chạy ăn từng bữa. Make ends meet
- Chặt cầu sau lưng. Burn your bridges
- Chậm mà chắc. Slow and steady wins the race
- Chết là hết. Death pays all debts
- Chết vinh còn hơn sống nhục. Better to die on your feet than live on your knees
- Chim sợ cành cong. Once bitten, twice shy
- Chín người mười ý. So many men, so many minds
- Chó cứ sủa, chó không cắn. Barking dogs seldom bite
- Cho người ta một cơ hội. Give the benefit of the doubt
- Chó sủa là chó không cắn. His bark is worse than his bite
- Chở củi về rừng. Carry coals to Newcastle
- Chúc may mắn! Break a leg
- Chung tay góp sức. Lend a hand
- Chuyện bé xé ra to. Make a mountain out of a molehill
- Chuyện cũ bỏ qua. Let bygones be bygones
- Chuyện đã qua cho qua. Water under the bridge
- Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng. Don't count your chickens before they hatch
- Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng. Don't sell the skin till you have caught the bear
- Chưa học bò chớ lo học chạy. Run before you can walk
- Có chí thì nên. Where there is a will, there is a way
- Có còn hơn không. Something is better than nothing
- Có công mài sắt, có ngày nên kim. Practice makes perfect
- Có đi có lại mới toại lòng nhau. One good turn deserves another
- Có gan làm giàu. Fortune favours the bold
- Có làm thì mới có ăn. No pain, no gain
- Có qua có lại mới toại lòng nhau. You scratch my back and I'll scratch yours
- Có tật giật mình. He who excuses himself accuses himself
- Có tiền mua tiên cũng được. Money talks
- Còn bỏ ngỏ. Up in the air
- Con mắt to hơn cái bụng. Your eyes are bigger than your belly
- Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh. The apple doesn't fall far from the tree
- Còn nhiều việc lớn hơn phải lo. Have bigger fish to fry
- Còn nước còn tát. While there's life, there's hope
- Con sâu làm rầu nồi canh. One bad apple spoils the barrel
- Con sâu làm rầu nồi canh. One drop of poison infects the whole of wine
- Cố hết sức mà thể hiện. Put your best foot forward
- Của phi nghĩa có giàu đâu. Ill-gotten, ill-spent
- Của thiên trả địa. Easy come, easy go
- Cùng chung một suy nghĩ. On the same page
- Cùng hội cùng thuyền. In the same boat
- Cứ ngồi yên đấy. Sit tight
- Cười người hôm trước, hôm sau người cười. He laughs best who laughs last
- Cười người hôm trước, hôm sau người cười. He who laughs last laughs longest
- Cười sau cùng mới là cười thật. The last laugh
- Cướp công người khác. Steal someone's thunder
D61 thành ngữ
Xem tất cả 61 thành ngữ chữ D- Dám làm dám chịu. Face the music
- Dập tắt từ trong trứng nước. Nip it in the bud
- Dậu đổ bìm leo. When the tree is fallen, every man goes to it with his hatchet
- Dễ như trở bàn tay. A piece of cake
- Dĩ độc trị độc. Habit cures habit
- Dốc toàn lực. Pull out all the stops
- Dù mưa hay nắng. Come rain or shine
- Dục tốc bất đạt. Haste makes waste
Xem thêm 53 thành ngữ chữ D
- Dục tốc bất đạt. Rome wasn't built in a day
- Dùi mài kinh sử. Burn the midnight oil
- Dứt khoát một lần cho xong. Put your foot down
- Đã đau lại còn xát muối. Add insult to injury
- Đàn gảy tai trâu. Cast pearls before swine
- Đánh hơi thấy có gì mờ ám. Smell a rat
- Đạt yêu cầu. Up to scratch
- Đặt cày trước trâu. Put the cart before the horse
- Đắt cắt cổ. Cost an arm and a leg
- Đắt như tôm tươi. Sell like hot cakes
- Đâm lao thì phải theo lao. In for a penny, in for a pound
- Đâm sau lưng. Stab in the back
- Đầu xuôi đuôi lọt. A good beginning makes a good ending
- Đèn nhà ai nấy rạng. Every man for himself
- Đen như mực. As black as coal
- Đen tình đỏ bạc. Lucky at cards, unlucky in love
- Đẹp xấu tùy người đối diện. Beauty is in the eye of the beholder
- Để bụng. Take something to heart
- Để mai tính. Sleep on it
- Để mắt trông chừng. Keep an eye on
- Đến đâu hay đến đó. Cross that bridge when you come to it
- Đến trước được trước. First come, first served
- Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. Live and learn
- Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. Travel broadens the mind
- Đi ngủ. Hit the sack
- Đi nhẹ nói khẽ. Walk on eggshells
- Đi với Bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy. Pay someone back in their own coin
- Điếc không sợ súng. He that knows nothing doubts nothing
- Điềm báo đã rõ. The writing is on the wall
- Điên mà có lý. A method in the madness
- Đói cho sạch, rách cho thơm. A clean fast is better than a dirty breakfast
- Đổ thêm dầu vào lửa. Add fuel to the fire
- Đổ vấy cho người khác. Throw someone under the bus
- Đổi việc cũng như được nghỉ. A change is as good as a rest
- Đồng cam cộng khổ. Through thick and thin
- Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu. Birds of a feather flock together
- Đủ cả bộ, không thiếu thứ gì. The whole nine yards
- Đừng bao giờ bỏ cuộc. Never say die
- Đừng bỏ tất cả trứng vào một giỏ. Don't put all your eggs in one basket
- Đừng bới lại chuyện cũ. Let sleeping dogs lie
- Đừng khuấy nước đục. Don't rock the boat
- Đứng núi này trông núi nọ. The grass is always greener on the other side
- Đừng phán xét người khác để khỏi bị phán xét. Judge not, that ye be not judged
- Đừng trông mặt mà bắt hình dong. Don't judge a book by its cover
- Được cả đôi đường. The best of both worlds
- Được cái này mất cái kia. You can't have your cake and eat it too
- Được cái này thì mất cái kia. You can't have it both ways
- Được đằng chân lân đằng đầu. Push your luck
- Được đồng nào hay đồng đó. Live from hand to mouth
- Được voi đòi tiên. Give someone an inch and they'll take a mile
- Đương đầu thẳng thắn. Take the bull by the horns
- Đường đường chính chính. Fair and square
- Đường nào cũng về La Mã. All roads lead to Rome
E1 thành ngữ
G22 thành ngữ
Xem tất cả 22 thành ngữ chữ G- Gạo đã nấu thành cơm. Don't cry over spilled milk
- Gặp rắc rối to. In hot water
- Gần chùa gọi bụt bằng anh. Familiarity breeds contempt
- Gậy ông đập lưng ông. A taste of your own medicine
- Giản dị, chân chất. Down to earth
- Gian nan mới hiểu bạn hiền. A friend in need is a friend indeed
- Giảng hòa, xí xóa. Bury the hatchet
- Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. A leopard can't change its spots
Xem thêm 14 thành ngữ chữ G
- Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. Old habits die hard
- Giận cá chém thớt. Bite off the hand
- Giận quá mất khôn. Hatred is as blind as love
- Giấy trắng mực đen. In black and white
- Gieo gió gặt bão. You reap what you sow
- Gieo nhân nào gặt quả ấy. We reap what we sow
- Gieo nhân nào gặt quả nấy. As you sow, so shall you reap
- Giết gà lấy trứng vàng. Kill the goose that lays the golden eggs
- Giọt nước tràn ly. The last straw
- Giống nhau như hai giọt nước. As alike as two peas in a pod
- Giống nhau như hai giọt nước. Like two peas in a pod
- Giơ cờ trắng. Throw in the towel
- Giữ vững lập trường. Stand your ground
- Gừng càng già càng cay. With age comes wisdom
H10 thành ngữ
Xem tất cả 10 thành ngữ chữ H- Hại nhân nhân hại. Curses, like chickens, come home to roost
- Hãy đợi đấy mà xem. Wait and see
- Hiểu ý ngầm bên trong. Read between the lines
- Hoa hồng nào cũng có gai. Every rose has its thorn
- Họa vô đơn chí. It never rains but it pours
- Họa vô đơn chí. Misfortunes never come singly
- Học việc cho quen tay. Learn the ropes
- Hồng nào mà chẳng có gai. No rose without a thorn
Xem thêm 2 thành ngữ chữ H
I1 thành ngữ
K15 thành ngữ
Xem tất cả 15 thành ngữ chữ K- Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm. Waste not, want not
- Khỏe như trâu. As strong as a horse
- Không ai sánh bằng. Second to none
- Không biết thì không lo. Ignorance is bliss
- Không có lửa làm sao có khói. There is no smoke without fire
- Không có lửa làm sao có khói. Where there's smoke, there's fire
- Không dám mạo hiểm thì không được gì. Nothing ventured, nothing gained
- Không hợp gu. Not my cup of tea
Xem thêm 7 thành ngữ chữ K
- Không phải cái gì lấp lánh cũng là vàng. All that glitters is not gold
- Không tệ như người ta vẫn nghĩ. The devil is not so black as he is painted
- Không thắng được thì theo. If you can't beat them, join them
- Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. Neck or nothing
- Khởi động, mở màn. Get the ball rolling
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ. Every little helps
- Kiến tha lâu đầy tổ. Many a little makes a mickle
L16 thành ngữ
Xem tất cả 16 thành ngữ chữ L- Làm ẩu, làm tắt. Cut corners
- Làm hơn cả phần mình. Go the extra mile
- Làm lại từ đầu. Go back to the drawing board
- Lạnh nhạt ra mặt. Give someone the cold shoulder
- Lắm mối tối nằm không. If you run after two hares, you'll catch none
- Lắm thầy nhiều ma. Too many cooks spoil the broth
- Lật tung mọi ngóc ngách. Leave no stone unturned
- Lấy độc trị độc. Fight fire with fire
Xem thêm 8 thành ngữ chữ L
- Liên lạc cho biết tình hình. Touch base
- Liều một phen. Throw caution to the wind
- Lo việc của mình đi. Mind your own business
- Lộ rõ bản chất. Show your true colours
- Lỡ miệng để lộ bí mật. Spill the beans
- Lời điên thì bỏ ngoài tai. For mad words, deaf ears
- Lùi về phía sau. Take a back seat
- Lửa thử vàng, gian nan thử sức. Calamity is man's true touchstone
M24 thành ngữ
Xem tất cả 24 thành ngữ chữ M- Mạnh vì gạo, bạo vì tiền. Money makes the mare go
- Máu chảy ruột mềm. Blood is thicker than water
- Mất bò mới lo làm chuồng. Shut the stable door after the horse has bolted
- Mèo khen mèo dài đuôi. Each bird loves to hear himself sing
- Miệng hùm gan sứa. If you can't bite, never show your teeth
- Mọi thứ vẫn ổn. So far, so good
- Mỗi người một sở thích. To each their own
- Một bàn tay không làm nên tiếng vỗ. It takes two to tango
Xem thêm 17 thành ngữ chữ M
- Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao. Many hands make light work
- Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao. United we stand, divided we fall
- Một con én không làm nên mùa xuân. One swallow does not make a summer
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã. Blood is thicker than water
- Một mũi tên trúng hai đích. Kill two birds with one stone
- Một mực giữ ý mình. Stick to your guns
- Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ. Laughter is the best medicine
- Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng. A good name is sooner lost than won
- Mua hớ đắt cắt cổ. Pay through the nose
- Múa rìu qua mắt thợ. Never offer to teach fish to swim
- Mục đích biện minh cho phương tiện. The end justifies the means
- Muối bỏ bể. A drop in the ocean
- Muộn còn hơn không. Better late than never
- Mưa như trút nước. It's raining cats and dogs
- Mưa như trút nước. Rain cats and dogs
- Mừng rơn. Over the moon
- Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên. Man proposes, God disposes
N42 thành ngữ
Xem tất cả 42 thành ngữ chữ N- Nắm bắt tình hình sát sao. Keep your fingers on the pulse
- Nắm đằng chuôi. Hold all the cards
- Nắm phần thắng. The upper hand
- Năm thì mười họa. Once in a blue moon
- Ngay tắp lự. At the drop of a hat
- Ngay trước mũi mà không thấy. Under your nose
- Ngay từ đầu. Right off the bat
- Ngậm miệng lại. Bite your tongue
Xem thêm 35 thành ngữ chữ N
- Ngẩng cao đầu lên. Keep your chin up
- Nghe mà mát lòng mát dạ. Music to my ears
- Nghe thì nghe, đừng tin hết. Take it with a grain of salt
- Nghẹn ở đầu lưỡi. On the tip of my tongue
- Nghề nào cũng biết, chẳng tinh nghề nào. Jack of all trades, master of none
- Nghĩ sao nói vậy. Speak your mind
- Nghỉ tay. Call it a day
- Ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm. The pen is mightier than the sword
- Ngồi đâu cũng nói chuyện nghề. Talk shop
- Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã. Birds of a feather flock together
- Nhan nhản khắp nơi. A dime a dozen
- Nhanh nhảu đoảng. Jump the gun
- Nhắm mắt làm ngơ. Turn a blind eye
- Nhầm địa chỉ. Barking up the wrong tree
- Nhân hiền tại mạo. A good face is a letter of recommendation
- Nhập gia tùy tục. When in Rome, do as the Romans do
- Nhất cử lưỡng tiện. Kill two birds with one stone
- Nhìn vào mặt tích cực. Look on the bright side
- Nhớ đại khái thôi. Off the top of my head
- Như cá mắc cạn. A fish out of water
- No bụng đói con mắt. Your eyes are bigger than your belly
- Nói dối quen mồm. Cry wolf
- Nói được thì phải làm được. Practise what you preach
- Nói gần, nói xa, chẳng qua nói thật. Beat around the bush
- Nói hay không bằng cày giỏi. Actions speak louder than words
- Nói hay không bằng làm được. Fine words butter no parsnips
- Nói thì dễ, làm mới khó. Easier said than done
- Nói toạc móng heo. Call a spade a spade
- Nói tóm lại. Long story short
- Nói trúng tim đen. Hit the nail on the head
- Nói trước bước không qua. Don't count your chickens before they hatch
- Nói vòng vo Tam Quốc. Beat around the bush
- Nồi nào úp vung nấy. Every Jack has his Jill
- Nuốt cái tôi mà nhận sai. Eat humble pie
- Nước đổ đầu vịt. Fall on deaf ears
O2 thành ngữ
P5 thành ngữ
Q2 thành ngữ
R4 thành ngữ
S9 thành ngữ
Xem tất cả 9 thành ngữ chữ S- Sai một li đi một dặm. The devil is in the detail
- Sau cơn mưa trời lại sáng. After rain comes fair weather
- Sinh ra đã ngậm thìa vàng. Born with a silver spoon in your mouth
- Sống chết mặc bay. Sink or swim
- Sông có khúc, người có lúc. Every day is not Sunday
- Sống kiếp chó ngựa. A dog's life
- Suy bụng ta ra bụng người. A thief knows a thief as a wolf knows a wolf
- Suýt nữa thì trúng. Close but no cigar
Xem thêm 1 thành ngữ chữ S
T64 thành ngữ
Xem tất cả 64 thành ngữ chữ T- Ta về ta tắm ao ta. East or west, home is best
- Ta về ta tắm ao ta. There's no place like home
- Tai vách mạch rừng. Walls have ears
- Tàu đã rời bến. That ship has sailed
- Tâm đầu ý hợp. See eye to eye
- Tâm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi. Still waters run deep
- Thà chắc ít còn hơn hão nhiều. A bird in the hand is worth two in the bush
- Thả con tép, bắt con tôm. Throw a sprat to catch a mackerel
Xem thêm 57 thành ngữ chữ T
- Tham bát bỏ mâm. Penny wise, pound foolish
- Tham thì thâm. Bite off more than you can chew
- Tham thì thâm. Grasp all, lose all
- Tham thực cực thân. Bite off more than you can chew
- Thánh nhân đãi kẻ khù khờ. Fortune favours fools
- Thắt lưng buộc bụng. Tighten your belt
- Thất bại là mẹ thành công. Failure is the mother of success
- Thật thà là cha quỷ quái. Honesty is the best policy
- Thoát trong gang tấc. By the skin of your teeth
- Thoi thóp sắp hỏng. On its last legs
- Thời cơ đến thì phải nắm ngay. Strike while the iron is hot
- Thời gian không đợi ai. Time and tide wait for no man
- Thời gian là tiền bạc. Time is money
- Thời gian sẽ làm lành mọi vết thương. Time cures all pains
- Thời gian sẽ trả lời. Time will tell
- Thời gian thấm thoắt thoi đưa. Time flies
- Thu dọn tàn cuộc. Pick up the pieces
- Thua keo này ta bày keo khác. Better luck next time
- Thùng rỗng kêu to. Empty vessels make the most noise
- Thùng rỗng kêu to. Empty vessels make the most sound
- Thuốc đắng dã tật. Bitter pills may have blessed effects
- Thuộc như lòng bàn tay. Like the back of your hand
- Thứ quý nhất trên đời lại chẳng mất tiền mua. The best things in life are free
- Thương cho roi cho vọt. Spare the rod and spoil the child
- Tích cốc phòng cơ, tích y phòng hàn. Save for a rainy day
- Tiền không tự nhiên mà có. Money doesn't grow on trees
- Tiền là người giúp việc tốt nhưng là ông chủ tồi. Money is a good servant but a bad master
- Tiền nào của nấy. You get what you pay for
- Tình yêu mù quáng. Love is blind
- Tò mò chết mèo. Curiosity killed the cat
- Tôi cũng chịu. Your guess is as good as mine
- Tốt danh hơn lành áo. A good name is better than riches
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. Handsome is as handsome does
- Trái đất tròn. It's a small world
- Trái gió trở trời. Under the weather
- Trai khôn vì vợ, gái ngoan vì chồng. A good wife makes a good husband
- Tránh cho xa. Steer clear of
- Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa. Out of the frying pan into the fire
- Tránh voi chẳng xấu mặt nào. Discretion is the better part of valour
- Tránh voi chẳng xấu mặt nào. Don't trouble trouble till trouble troubles you
- Trăm nghe không bằng một thấy. Seeing is believing
- Trấn tĩnh lại đi. Pull yourself together
- Trâu chậm uống nước đục. Miss the boat
- Trâu chậm uống nước đục. The early bird catches the worm
- Trâu già gặm cỏ non. Rob the cradle
- Trèo cao ngã đau. What goes up must come down
- Trong cái rủi có cái may. A blessing in disguise
- Trong cái rủi có cái may. Every cloud has a silver lining
- Trở lại vạch xuất phát. Back to square one
- Trời sinh voi, trời sinh cỏ. God never sends mouths but he sends meat
- Trượt một li cũng là trượt. A miss is as good as a mile
- Túng thế phải tùng quyền. Necessity knows no laws
- Tuổi trẻ có một lần. You're only young once
- Tùy cơ ứng biến. Play it by ear
- Tự dồn mình vào đường cùng. Paint yourself into a corner
- Từ từ đã nào. Hold your horses
- Tư tưởng lớn gặp nhau. Great minds think alike
U1 thành ngữ
V13 thành ngữ
Xem tất cả 13 thành ngữ chữ V- Vạch áo cho người xem lưng. It's an ill bird that fouls its own nest
- Vạn sự khởi đầu nan. The first step is always the hardest
- Vàng thật không sợ lửa. A clean hand needs no washing
- Vào thẳng vấn đề. Cut to the chase
- Vắng chủ nhà, gà mọc đuôi tôm. When the cat's away, the mice will play
- Vẫn mù tịt như cũ. None the wiser
- Việc đã rồi. No use crying about it now
- Việc hôm nay chớ để ngày mai. Make hay while the sun shines
X8 thành ngữ
- Xả hơi cho nhẹ người. Blow off steam
- Xa mặt cách lòng. Out of sight, out of mind
- Xanh vỏ đỏ lòng. A black hen lays a white egg
- Xát muối vào vết thương. Rub salt in the wound
- Xem bạn biết người. A man is known by the company he keeps
- Xem bạn biết người. Tell me who your friends are and I'll tell you who you are
- Xuống tay nghề. Lose your touch
- Xưa như trái đất. As old as the hills