Turn a blind eye
Biết sai nhưng cố tình lờ đi.
Nhắm mắt làm ngơ.
Turn a blind eye
To deliberately ignore something you know is wrong.
Ví dụ
Management turned a blind eye to the overtime for years.
Ban quản lý nhắm mắt làm ngơ chuyện làm thêm giờ suốt nhiều năm.
He turned a blind eye when his friend cheated.
Anh nhắm mắt làm ngơ khi bạn mình gian lận.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Love is blinddễ nhầm lẫn
- Hatred is as blind as lovedễ nhầm lẫn
- Your eyes are bigger than your bellydễ nhầm lẫn
- Give someone the cold shouldercùng chủ đề
- Two heads are better than onecùng chủ đề
- You scratch my back and I'll scratch yourscùng chủ đề