Love thy neighbour as thyself
Thương yêu người khác như thương chính bản thân mình.
Ái nhân như kỷ.
Love thy neighbour as thyself
To care about other people as much as you care about yourself.
Ví dụ
The charity's founder lived by one rule: love thy neighbour as thyself.
Người sáng lập tổ chức từ thiện ấy sống theo một nguyên tắc: ái nhân như kỷ.
"Love thy neighbour as thyself," my grandmother would say whenever we refused to share.
"Thương người như thể thương thân," bà tôi hay nói vậy mỗi khi bọn tôi không chịu chia cho nhau.
Nguồn gốc
Câu này có từ Kinh Thánh Hebrew, sách Lê-vi (19:18), trong các luật dành cho dân Israel: đừng báo thù, đừng oán giận người đồng bào, mà hãy yêu người lân cận như chính mình. Trong Phúc Âm, Chúa Giêsu gọi đó là điều răn lớn thứ hai, sau điều răn yêu mến Thiên Chúa. Sách Lu-ca kể một luật sĩ hỏi ai là người lân cận, và câu trả lời là dụ ngôn người Samari nhân hậu, mở chữ ấy ra cho cả người lạ gặp nạn. Tiếng Anh giữ lời của bản Kinh Thánh King James năm 1611, nên vẫn còn chữ cổ "thy" và "thyself".
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Love is blinddễ nhầm lẫn
- Hatred is as blind as lovedễ nhầm lẫn
- Each bird loves to hear himself singdễ nhầm lẫn
- Give someone an inch and they'll take a milecùng chủ đề
- Gratitude is the sign of noble soulscùng chủ đề
- Pay someone back in their own coincùng chủ đề