Make ends meet
Kiếm vừa đủ sống, không dư dả gì.
Chạy ăn từng bữa.
Make ends meet
To earn just enough money to cover what you need.
Ví dụ
They took second jobs to make ends meet.
Họ làm thêm việc thứ hai cho đủ sống.
It is hard to make ends meet on one salary.
Chỉ với một đồng lương thì khó mà đủ sống.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Live from hand to mouthnghĩa tương tự
- Enough is as good as a feastnghĩa tương tự
- Money makes the mare gonghĩa tương tự
- Save for a rainy daynghĩa tương tự
- Money doesn't grow on treesnghĩa tương tự
- The end justifies the meansdễ nhầm lẫn