Second to none

Đứng đầu, không thứ gì hơn được.

Không ai sánh bằng.

Second to none

Better than everything else.

Ví dụ

  • Their after-sales service is second to none.

    Dịch vụ hậu mãi của họ không ai sánh bằng.

  • Her knowledge of the subject is second to none.

    Về lĩnh vực này, hiểu biết của cô ấy không ai sánh bằng.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan