Something is better than nothing
Được ít vẫn hơn chẳng được gì, nên đừng chê cái mình đang có.
Có còn hơn không.
Something is better than nothing
Having a little of something is better than having none at all.
Ví dụ
The pay rise was small, but something is better than nothing.
Mức tăng lương không nhiều, nhưng có còn hơn không.
We only found two chairs for the five of us; still, something is better than nothing.
Năm người mà chỉ tìm được hai cái ghế; dù sao có còn hơn không.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Better late than nevercách nói khác
- Better luck next timedễ nhầm lẫn
- Better safe than sorrydễ nhầm lẫn
- Two heads are better than onedễ nhầm lẫn
- Habit cures habitcùng chủ đề
- Other times, other mannerscùng chủ đề